调节作用
tiáo jié zuò yòng
tác dụng điều tiết

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tác dụng điều tiết
Ví dụ (3)
sēn línduì hòu dàoleliáng hǎodetiáo jié zuò yòng
Rừng cây đóng tác dụng điều tiết tốt đối với khí hậu cục bộ.
bǎo chíshì yùn dòngduìrén xuè tángyǒutiáo jié zuò yòng
Duy trì vận động vừa phải có tác dụng điều tiết đối với đường huyết cơ thể.
yāng háng yòng zhèng huījīng tiáo jié zuò yòng
Ngân hàng trung ương tận dụng chính sách lãi suất phát huy tác dụng điều tiết kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây