濒临灭绝
bīn lín miè jué
sắp tuyệt chủng, bên bờ vực diệt vong

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:sắp tuyệt chủng, bên bờ vực diệt vong
Ví dụ (3)
xióng māocéng jīngshìbīnlín-mièjuédezhēn dòng
Gấu trúc từng là loài động vật trân quý bên bờ vực diệt vong.
cǎi yán bǎo cuò shīzhěng jiùbīnlín-mièjuédezhí
Áp dụng biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt giải cứu thực vật bên bờ vực diệt vong.
hěn duō zhǒngyīn wèi huàiérbīnlín-mièjué
Rất nhiều loài vì nơi cư trú bị phá hoại mà bên bờ vực diệt vong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây