编程语言
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "编程语言" (biānchéng yǔyán) nghĩa là "Ngôn ngữ lập trình", ghép bởi: 编 (biān): Biên soạn + 程 (chéng): quãng đường + 语 (yǔ): ngôn ngữ + 言 (yán): Nói.
Thành phần cấu tạo
编程语言
Ngôn ngữ lập trình
纟
扁
禾
呈
讠
吾
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngôn ngữ lập trình
Ví dụ (3)
Python 是一种编程语言。
Python là một ngôn ngữ lập trình.
他正在学习新的编程语言。
Anh ấy đang học ngôn ngữ lập trình mới.
不同编程语言适合不同任务。
Các ngôn ngữ lập trình khác nhau phù hợp nhiệm vụ khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây