Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
编程语言
biānchéng yǔyán
Ngôn ngữ lập trình
Hán việt: biên trình ngứ ngân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "编程语言" (biānchéng yǔyán) nghĩa là "Ngôn ngữ lập trình", ghép bởi: 编 (biān): Biên soạn + 程 (chéng): quãng đường + 语 (yǔ): ngôn ngữ + 言 (yán): Nói.

Thành phần cấu tạo

编程语言
biānchéng yǔyán
Ngôn ngữ lập trình
纟
扁
禾
呈
讠
吾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngôn ngữ lập trình
Ví dụ (3)
 P y t h o n  python是shì一yì种zhǒng编biānchéng程yǔ yán语言。
Python là một ngôn ngữ lập trình.
tā他zhèng zài正在xué xí学习xīn新de的biān编chéng程yǔ yán语言。
Anh ấy đang học ngôn ngữ lập trình mới.
bù不tóng同biān编chéng程yǔ yán语言shì hé适合bù不tóng同rèn wu任务。
Các ngôn ngữ lập trình khác nhau phù hợp nhiệm vụ khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây