生态效益
—
Phân tích từ 生态效益
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:lợi ích sinh thái
Ví dụ (3)
植树造林具有巨大的生态效益。
Việc trồng cây gây rừng sở hữu lợi ích sinh thái to lớn.
评价项目在经济效益与生态效益上的平衡。
Đánh giá sự cân bằng giữa lợi ích kinh tế và lợi ích sinh thái của dự án.
湿地保护工程带来了良好的生态效益。
Công trình bảo vệ vùng đất ngập nước đã mang lại lợi ích sinh thái tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây