畅通无阻
chàng tōng wú zǔ
thông suốt không gặp trở ngại

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thông suốt không gặp trở ngại
Ví dụ (3)
jīng guòshū dǎodào huī lechàng tōng
Trải qua phân luồng, đường xá đã khôi phục thông suốt không trở ngại.
wǎng shàngwǎng luò lián jiēfēi chángshùn chàngchàng tōng
Kết nối mạng trên web vô cùng mượt mà, thông suốt không trở ngại.
tōng dào绿ràngjiù yuán chē liàngchàng tōng
Làn đường ưu tiên giúp xe cứu hộ lưu thông thông suốt không trở ngại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây