Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
停车费
tíng chē fèi
phí đỗ xe, tiền gửi xe
Hán việt: đình xa bí
—

Gợi nhớ

Từ "停车费" (tíng chē fèi) nghĩa là "phí đỗ xe, tiền gửi xe", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 车 (chē): xe + 费 (fèi): phí tổn.

Thành phần cấu tạo

停车费
tíng chē fèi
phí đỗ xe, tiền gửi xe
亻
亭
车
弗
贝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phí đỗ xe, tiền gửi xe
Ví dụ (3)
zhè ge这个dì xià地下tíng chē chǎng停车场měi每xiǎo shí小时shōu qǔ收取wǔ yuán五元tíng chē fèi停车费。
Bãi đỗ xe ngầm này mỗi giờ thu năm nhân dân tệ phí đỗ xe.
kě yǐ可以zài在shǒu jī手机shàng上sǎo mǎ扫码zhī fù支付tíng chē fèi停车费。
Có thể quét mã thanh toán phí đỗ xe trên điện thoại.
shāng chǎng商场mǎi mǎn买满bǎi yuán百元kě yǐ可以miǎn liǎng免两xiǎo shí小时tíng chē fèi停车费。
Trung tâm thương mại mua đủ trăm tệ có thể miễn hai giờ phí đỗ xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây