蔬菜栽培
shū cài zāi péi
việc/kỹ thuật trồng rau

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:việc/kỹ thuật trồng rau
Ví dụ (6)
yeduìshū cài zāi péifēi chángyǒujīng yàn
Ông nội rất có kinh nghiệm đối với việc trồng rau.
wēn shì péng jìnle shū cài zāi péide zhǎn
Nhà kính thúc đẩy sự phát triển của kỹ thuật trồng rau thủy canh/không dùng đất.
zhèběn shūxiáng jiè shàoleyǒu shū cài zāi péi
Cuốn sách này giới thiệu chi tiết về kỹ thuật trồng rau hữu cơ.
nóng mínzàitián shū cài zāi péi
Nông dân nỗ lực trồng trọt rau củ trên đồng ruộng.
mencháng shìzàiyáng táishàngshū cài zāi péi
Chúng tôi thử nghiệm trồng trọt rau củ trên ban công.
2
Động từ
Nghĩa:trồng trọt rau củ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây