重复使用
chóng fù shǐ yòng
tái sử dụng, dùng lại

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tái sử dụng, dùng lại
Ví dụ (6)
zhè gehuán bǎodài chóng shǐ yòng使
Chiếc túi bảo vệ môi trường này có thể tái sử dụng.
menyīng gāichóng shǐ yòng使 liào píng
Chúng ta nên dùng lại các chai nhựa.
zhǐ zhāngshuāng miàn yìn chóng shǐ yòng使
Giấy in hai mặt có thể tận dụng tái sử dụng.
pǐndechóng shǐ yòng使jiǎn shǎolelàng fèi
Việc tái sử dụng vật dụng đã làm giảm lãng phí.
chàng dǎo yuándechóng shǐ yòng使fēi chángguān jiàn
Khuyến khích tái sử dụng tài nguyên rất quan trọng.
2
Danh từ
Nghĩa:việc tái sử dụng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây