巨大作用
jù dà zuò yòng
tác dụng/vai trò to lớn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tác dụng/vai trò to lớn
Ví dụ (3)
duìshè huì zhǎn dàole zuò yòng
Khoa học công nghệ phát huy tác dụng to lớn đối với sự phát triển xã hội.
jiān chíyùn dòngduìshēn jiàn kāngyǒu zuò yòng
Kiên trì vận động có tác dụng to lớn đối với sức khỏe cơ thể.
zhè xiàngxīnzhèng huīle zuò yòng
Chính sách mới này đã phát huy vai trò to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây