Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大豆油
dà dòu yóu
dầu đậu nành
Hán việt: đại đậu du
—

Gợi nhớ

Từ "大豆油" (dà dòu yóu) mang nghĩa "dầu đậu nành", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 豆 (dòu - đậu): "Hạt đậu" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 豆: Hình chiếc bát cổ có nắp đậy (一) và bầu đựng tròn (口) trên chân đế cao dùng để đựng các loại hạt đậu bổ dưỡng (豆). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

大豆油
dà dòu yóu
dầu đậu nành
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
豆
dòu • đậu
Hạt đậu
豆
Bộ Đậu
Hình cái bình đựng thức ăn cúng tế (nghĩa gốc), sau chỉ hạt đậu
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dầu đậu nành
Ví dụ (3)
māma妈妈yòng用dàdòuyóu大豆油chǎocài炒菜。
Mẹ dùng dầu đậu nành để xào thức ăn.
Mom uses soybean oil for cooking.
dàdòuyóu大豆油shì是rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中chángjiàn常见de的shíyòngyóu食用油。
Dầu đậu nành là loại dầu ăn thường gặp trong đời sống hàng ngày.
Soybean oil is a common cooking oil in daily life.
chāoshì超市lǐ里zhè这yì一tǒng桶dàdòuyóu大豆油zhèngzài正在dǎzhé打折。
Thùng dầu đậu nành này ở siêu thị đang giảm giá.
This bucket of soybean oil is on discount in the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây