规模经营
—
Phân tích từ 规模经营
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:mô hình kinh doanh quy mô lớn
Ví dụ (6)
农业的规模经营降低了生产成本。
Mô hình kinh doanh quy mô lớn của nông nghiệp đã hạ thấp chi phí sản xuất.
合作社推动了土地的规模经营。
Hợp tác xã thúc đẩy kinh doanh quy mô lớn đất đai.
适度规模经营是现代农业的方向。
Kinh doanh quy mô vừa đủ là hướng đi của nông nghiệp hiện đại.
农场主整合农田进行规模经营。
Chủ trang trại tích hợp các thửa ruộng để kinh doanh theo quy mô lớn.
企业通过合并实现规模经营。
Doanh nghiệp đạt được kinh doanh theo quy mô thông qua sáp nhập.
2
Động từ
Nghĩa:kinh doanh theo quy mô
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây