共同致富
—
Phân tích từ 共同致富
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:cùng nhau làm giàu
Ví dụ (6)
村民们成立合作社共同致富。
Dân làng thành lập hợp tác xã cùng nhau làm giàu.
先富带动后富,实现共同致富。
Giàu trước kéo giàu sau, thực hiện cùng nhau làm giàu.
大家团结一心共同致富。
Mọi người đoàn kết một lòng cùng nhau làm giàu.
共同致富是乡村振兴的目标。
Sự làm giàu chung là mục tiêu của chấn hưng nông thôn.
走共同致富的道路符合大众利益。
Đi theo con đường làm giàu chung phù hợp lợi ích đại chúng.
2
Danh từ
Nghĩa:sự làm giàu chung
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây