楼下住户
lóu xià zhù hù
hộ gia đình tầng dưới

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hộ gia đình tầng dưới
Ví dụ (3)
shuǐ guǎnlòu shuǐdǎo yǐng xiǎngdàolelóu xià zhù
Ống nước rò rỉ đã ảnh hưởng tới hộ gia đình ở tầng dưới.
wǎnzàijiā zǒu qīng diǎn miǎndǎr ǎolóu xià zhù
Ban đêm đi lại nhẹ nhàng trong nhà để tránh làm phiền cư dân tầng dưới.
dēng ménxiànglóu xià zhù zhì qiàn
Anh ấy đã đến tận nhà xin lỗi hộ gia đình ở tầng dưới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây