基本建设
jī běn jiàn shè
ngành/công tác xây dựng cơ bản

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:ngành/công tác xây dựng cơ bản
Ví dụ (6)
guó jiājiā leduìnóng cūn běn jiàn shèdetóu
Nhà nước đã gia tăng đầu tư cho xây dựng cơ bản nông thôn.
chéng shì běn jiàn shèbāo kuòdào shuǐ
Xây dựng cơ bản thành phố bao gồm đường xá và thủy lợi.
běn jiàn shè jìnledāng jīng zēng zhǎng
Xây dựng cơ bản đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế địa phương.
běn jiàn shègǎi shànmiàn mào
Địa phương tích cực xây dựng cơ bản cải thiện diện mạo.
gōng chǎngtōng guò běn jiàn shèkuò lechǎn néng
Nhà máy đã mở rộng năng suất thông qua xây dựng cơ bản.
2
Động từ
Nghĩa:tiến hành xây dựng cơ bản

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây