建筑施工
jiàn zhù shī gōng
công tác thi công xây dựng

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:công tác thi công xây dựng
Ví dụ (6)
jiàn zhùshī gōng xiàn chǎngzhù ān quándì-yī
Hiện trường thi công xây dựng chú ý an toàn là trên hết.
jiàn zhù shī gōng shǒu jīngbàn tuǒ
Thủ tục cấp phép thi công xây dựng đã làm xong xuôi.
guī fàndejiàn zhù shī gōngbǎo zhènglefáng zhì liàng
Thi công xây dựng quy chuẩn đã bảo đảm chất lượng căn nhà.
shī gōng duìzhèng zàijiàn zhù shī gōng
Đội thi công đang tiến hành thi công xây dựng.
yáng éàn zhǐjìn xíngjiàn zhù shī gōng
Tiến hành thi công xây dựng một cách nghiêm ngặt theo bản vẽ.
2
Động từ
Nghĩa:thi công công trình

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây