Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵引力
qiān yǐn lì
lực kéo, sức kéo
Hán việt: khiên dấn lực
—

Gợi nhớ

Từ "牵引力" (qiān yǐn lì) nghĩa là "lực kéo, sức kéo", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 引 (yǐn): kéo + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

牵引力
qiān yǐn lì
lực kéo, sức kéo
牵
弓
丨
力

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lực kéo, sức kéo
Ví dụ (3)
zhè tái这台huǒ chē tóu火车头yōng yǒu拥有qiáng dà强大de的qiān yǐn lì牵引力。
Đầu máy tàu hỏa này sở hữu lực kéo mạnh mẽ.
zēng jiā增加lún tāi轮胎fù zhuó lì附着力kě yǐ可以tí gōng提供gèng dà更大de的qiān yǐn lì牵引力。
Tăng độ bám của lốp xe có thể cung cấp sức kéo lớn hơn.
tuō lā jī拖拉机yī kào依靠qiān yǐn lì牵引力lā dòng拉动nóng jù农具。
Máy kéo dựa vào lực kéo để kéo nông cụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây