磨损失效
mó sǔn shī xiào
hỏng hóc do mài mòn

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:hỏng hóc do mài mòn
Ví dụ (6)
dìng rùn huá fáng zhǐ xièlíng jiànde sǔn shī xiào
Bôi trơn định kỳ có thể ngăn ngừa hư hỏng do mài mòn của linh kiện máy móc.
fēn chǐ lún齿 sǔn shī xiàodeyuán yīn
Phân tích nguyên nhân hỏng hóc do mài mòn của bánh răng.
sǔn shī xiàoshìlíng jiàncháng jiàndehuǐ huàixíng shì
Hư hỏng do mài mòn là hình thức hỏng hóc thường gặp của linh kiện.
zhóu chéngcháng shí jiān hòu sǔn shī xiàole
Vòng bi sau thời gian dài ma sát đã bị mòn hỏng.
miǎngōng zàigāo yùn zhuǎnzhōng sǔn shī xiào
Tránh cho dụng cụ bị mòn hỏng trong vận hành tốc độ cao.
2
Động từ
Nghĩa:bị mòn hỏng không dùng được

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây