舒筋活血
shū jīn huó xuè
thư gân hoạt huyết

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thư gân hoạt huyết
Ví dụ (6)
pào shuǐ zǎonéngshū jīn huó xuèhuǎn jiě láo
Tắm nước nóng có thể thư gân hoạt huyết giải tỏa mệt mỏi.
yeměi tiānjiān chítuī àn láishū jīn huó xuè
Ông nội mỗi ngày kiên trì xoa bóp bấm huyệt để thư gân hoạt huyết.
zhè zhǒngzhōng yàofāng yòng shū jīn huó xuè
Bài thuốc Đông y này dùng để thư gân hoạt huyết.
gāo yào yǒuliáng hǎoshū jīn huó xuèdegōng xiào
Cao dán sở hữu công hiệu thư gân hoạt huyết tốt.
shì liànghóng jiǔyǒushū jīn huó xuèdezuò yòng
Uống một lượng vừa phải rượu vang đỏ có tác dụng thư gân hoạt huyết.
2
Tính từ
Nghĩa:mang tác dụng thư gân hoạt huyết

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây