阿司匹林
Ā sī pǐ lín
thuốc Aspirin

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thuốc Aspirin
Ví dụ (3)
tóu tòngshíchīle piànā lín
Khi bị đau đầu anh ấy uống một viên Aspirin.
shēngjiàn xīn xuè guǎnhuàn zhěxiǎo liàng yòngā lín
Bác sĩ khuyên bệnh nhân tim mạch uống Aspirin liều lượng nhỏ.
cháng yòngā lín yàozhù wèi chū xuèfēng xiǎn
Uống Aspirin lâu dài cần chú ý nguy cơ xuất huyết dạ dày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây