长期投资
—
Phân tích từ 长期投资
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:khoản/hoạt động đầu tư dài hạn
Ví dụ (6)
购买优质股票属于一种良好的长期投资。
Mua cổ phiếu chất lượng thuộc về một loại đầu tư dài hạn tốt.
公司制定了长期投资计划。
Công ty đã đặt ra kế hoạch đầu tư dài hạn.
教育是对孩子未来最有价值的长期投资。
Giáo dục là khoản đầu tư dài hạn giá trị nhất cho tương lai của con trẻ.
机构投资者倾向于长期投资优质企业。
Nhà đầu tư tổ chức nghiêng về đầu tư dài hạn vào doanh nghiệp chất lượng.
坚持长期投资避免短期盲目炒作。
Kiên trì đầu tư dài hạn tránh lướt sóng thêu dệt mù quáng ngắn hạn.
2
Động từ
Nghĩa:đầu tư dài hạn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây