掌握情况
zhǎowò qíngkuàng
nắm bắt tình hình

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:nắm bắt tình hình
Ví dụ (6)
lǐng dǎodào céngdiào yánshēn zhǎo qíng kuàng
Lãnh đạo xuống cơ sở khảo sát để nắm bắt tình hình một cách sâu sắc.
lǎo shīxiàngjiā zhǎngliǎo jiěxué shengzài jiādezhǎo qíng kuàng
Thầy giáo tìm hiểu việc nắm bắt tình hình ở nhà của học sinh từ phụ huynh.
shígēn jìnjìn suí shízhǎo qíng kuàng
Kịp thời theo dõi tiến độ, nắm bắt tình hình bất cứ lúc nào.
zhǔn quèdezhǎo qíng kuàngshìjué de chǔ
Việc nắm bắt tình hình chính xác là cơ sở của việc đưa ra quyết định.
huì bàoduìxiàn chǎng qíngdezhǎo qíng kuàng
Báo cáo về việc nắm bắt tình hình dịch bệnh tại hiện trường.
2
Danh từ
Nghĩa:việc nắm bắt tình hình

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây