价格优势
jià gé yōu shì
ưu thế về giá cả

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ưu thế về giá cả
Ví dụ (3)
gāi chǎngchǎndechǎn pǐnpíng jièjià yōu shìzhàn lǐngleshì chǎng
Sản phẩm do xưởng đó sản xuất dựa vào ưu thế về giá cả đã chiếm lĩnh thị trường.
xiāng jìn kǒupǐn páiguó huò yǒumíng xiǎndejià yōu shì
So với thương hiệu nhập khẩu, hàng nội địa sở hữu ưu thế về giá cả rõ rệt.
shāng jiātōng guòzhí xiāo shìbǎo chíjià yōu shì
Thương gia duy trì ưu thế về giá cả thông qua mô hình bán hàng trực tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây