病情严重
bìng qíng yán zhòng
bệnh tình nghiêm trọng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:bệnh tình nghiêm trọng
Ví dụ (3)
huàn zhěbìng qíng yán zhòngbèisòngjìnlezhòng zhèngjiān shì
Bệnh nhân bệnh tình nghiêm trọng, được chuyển vào phòng chăm sóc đặc biệt (ICU).
xiànbìng qíng yán zhònghòu shēngjué dìng ān páishǒu shù
Sau khi phát hiện bệnh tình nghiêm trọng bác sĩ quyết định lập tức bố trí phẫu thuật.
xìng kuījiù shífǒu bìng qíng yán zhònghuìdǎo zhìhòu guǒ kān shè xiǎng
May mắn đi khám kịp thời, nếu không bệnh tình nghiêm trọng sẽ dẫn tới hậu quả không tưởng tượng nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây