Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
权威性
quán wēi xìng
tính uy quyền, tính thẩm quyền
Hán việt: quyền oai tính
—

Gợi nhớ

Từ "权威性" (quán wēi xìng) nghĩa là "tính uy quyền, tính thẩm quyền", ghép bởi: 权 (quán): quyền lực + 威 (wēi): uy lực + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

权威性
quán wēi xìng
tính uy quyền, tính thẩm quyền
木
又
戊
女
忄
生

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tính uy quyền, tính thẩm quyền
Ví dụ (6)
zhè běn这本zì diǎn字典jù yǒu具有jí gāo极高de的xué shù学术quán wēi xìng权威性。
Cuốn từ điển này sở hữu tính thẩm quyền học thuật cực kỳ cao.
wéi hù维护fǎ lǜ法律de的gōng zhèng xìng公正性yǔ与quán wēi xìng权威性。
Bảo vệ tính công chính và tính uy quyền của pháp luật.
guān fāng官方fā bù发布de的shù jù数据jù yǒu具有què záo确凿de的quán wēi xìng权威性。
Dữ liệu do phía chính quyền đăng tải sở hữu tính thẩm quyền xác thực.
zhè shì这是yī ge一个quán wēi xìng权威性de的jī gòu机构。
Đây là một cơ quan mang tính thẩm quyền.
fā biǎo发表quán wēi xìng权威性de的xué shù bào gào学术报告。
Đăng phát báo cáo học thuật mang tính thẩm quyền.
2
Tính từ
Nghĩa:mang tính thẩm quyền

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây