血药浓度
xuè yào nóng dù
nồng độ thuốc trong máu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nồng độ thuốc trong máu
Ví dụ (3)
shēngtōng guòjiān xuè yào nóng tiáo zhěngyòng yào liàng
Bác sĩ thông qua theo dõi nồng độ thuốc trong máu để điều chỉnh liều lượng dùng thuốc.
què bǎoxuè yào nóng bǎo chízàiyǒu xiàozhì liáofàn wéinèi
Đảm bảo nồng độ thuốc trong máu duy trì trong phạm vi điều trị hiệu quả.
cǎi xuè dìnghuàn zhě nèidexuè yào nóng
Lấy máu đo đạc nồng độ thuốc trong máu bên trong cơ thể bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây