剂量效应
—
Phân tích từ 剂量效应
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hiệu ứng liều lượng
Ví dụ (3)
实验观察到了明显的剂量效应关系。
Thử nghiệm đã quan sát thấy mối quan hệ hiệu ứng liều lượng rõ rệt.
药物浓度增加呈现出正向的剂量效应。
Nồng độ thuốc gia tăng hiển thị ra hiệu ứng liều lượng tích cực.
研究辐射对人体细胞的剂量效应。
Nghiên cứu hiệu ứng liều lượng của bức xạ đối với tế bào cơ thể người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây