手术过程
shǒu shù guò chéng
quá trình phẫu thuật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quá trình phẫu thuật
Ví dụ (3)
zhěng geshǒu shù guò chéngchí lesān gexiǎo shí
Toàn bộ quá trình phẫu thuật kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
shēngzàishǒu shù guò chéngzhōngbǎo chígāo zhuān zhù
Bác sĩ duy trì sự tập trung cao độ trong quá trình phẫu thuật.
zuì shīquán chéngjiān shǒu shù guò chéngzhōngdeshēng mìng zhēng
Bác sĩ gây mê giám sát toàn bộ dấu hiệu sinh tồn trong quá trình phẫu thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây