集合竞价
—
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:phiên khớp lệnh tập trung
Ví dụ (6)
股市在开盘前进行十五分钟的集合竞价。
Thị trường chứng khoán trước khi mở cửa tiến hành phiên khớp lệnh tập trung 15 phút.
集合竞价决定了股票的开盘价。
Phiên khớp lệnh tập trung quyết định giá mở cửa của cổ phiếu.
投资者在集合竞价阶段踊跃挂单。
Nhà đầu tư hăng hái đặt lệnh trong giai đoạn khớp lệnh tập trung.
系统在九点十五分开始集合竞价。
Hệ thống bắt đầu khớp lệnh tập trung vào lúc 9 giờ 15 phút.
撮合买卖双方指令集合竞价。
Ghép nối mệnh lệnh hai bên mua bán khớp lệnh tập trung.
2
Động từ
Nghĩa:tiến hành khớp lệnh tập trung
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây