证券监管
—
Phân tích từ 证券监管
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:công tác giám sát chứng khoán
Ví dụ (6)
国家加强了对资本市场的证券监管。
Quốc gia gia tăng công tác giám sát chứng khoán đối với thị trường vốn.
证券监管机构严厉打击内幕交易。
Cơ quan giám sát chứng khoán trấn áp nghiêm khắc hành vi giao dịch nội gián.
完善证券监管法律法规。
Hoàn thiện pháp luật quy định về giám sát chứng khoán.
监管部门依法证券监管上市企业。
Bộ phận giám sát tiến hành giám sát chứng khoán doanh nghiệp niêm yết theo pháp luật.
严格证券监管保障中小投资者利益。
Giám sát chứng khoán nghiêm ngặt bảo đảm lợi ích nhà đầu tư vừa và nhỏ.
2
Động từ
Nghĩa:giám sát thị trường chứng khoán
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây