Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
成长型
chéng zhǎng xíng
thuộc loại tăng trưởng
Hán việt: thành trưởng hình
—

Gợi nhớ

Từ "成长型" (chéng zhǎng xíng) mang nghĩa "thuộc loại tăng trưởng", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

成长型
chéng zhǎng xíng
thuộc loại tăng trưởng
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:thuộc loại tăng trưởng
Ví dụ (5)
jījīn基金jīnglǐ经理qīngxiàng倾向yú于tóuzī投资chéngzhǎngxíng成长型qǐyè企业。
Quản lý quỹ nghiêng về đầu tư vào doanh nghiệp thuộc loại tăng trưởng.
Fund managers tend to invest in growth-oriented enterprises.
zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司shǔyú属于diǎnxíng典型de的chéngzhǎngxíng成长型gǔpiào股票。
Công ty công nghệ này thuộc về cổ phiếu thuộc loại tăng trưởng điển hình.
This tech firm belongs to typical growth-type stocks.
zhìdìng制定shìhé适合chéngzhǎngxíng成长型tuánduì团队de的guǎnlǐ管理zhìdù制度。
Đặt ra chế độ quản lý phù hợp cho đội ngũ loại tăng trưởng.
Formulate management systems suitable for growth-oriented teams.
gāixiàng该项mùdì目的móshì模式bèi被rèndìng认定wèi为chéngzhǎngxíng成长型。
Mô hình của dự án đó được công nhận là thuộc loại tăng trưởng.
The project's model was identified as a growth type.
cóng从jiàzhí价值xíng型xiàng向chéngzhǎngxíng成长型zhuǎnbiàn转变。
Chuyển biến từ loại giá trị sang loại tăng trưởng.
Shift from value type to growth type.
2
Danh từ
Nghĩa:loại/mô hình tăng trưởng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây