Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
用手挤
yòng shǒu jǐ
dùng tay nặn, lấy tay vắt
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dùng tay nặn, lấy tay vắt
Ví dụ (3)
liǎn shàng脸上de的dòu dou痘痘qiè wù切勿yòng shǒu jǐ用手挤yǐ fáng以防gǎnr ǎn感染。
Mụn nhọt trên mặt tuyệt đối không dùng tay nặn để phòng ngừa nhiễm trùng.
mā mā妈妈bǎ把xiān鲜níng méng柠檬yòng shǒu jǐ用手挤chū出zhī shuǐ汁水。
Mẹ dùng tay vắt quả chanh tươi ra nước cốt.
bǎ把xǐ洗hǎo好de的shǒu pà手帕yòng shǒu jǐ用手挤gān干shuǐ fèn水分。
Mang chiếc khăn tay đã giặt xong lấy tay nặn vắt khô nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây