中低收入
zhōng dī shōu rù
thuộc thu nhập trung bình-thấp

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:thuộc thu nhập trung bình-thấp
Ví dụ (6)
zhèng wèizhōng shōu jiā tíng gōngbǎo zhàng xìngfáng chǎn
Chính phủ cung cấp nhà ở bảo đảm xã hội cho các gia đình thuộc thu nhập trung bình và thấp.
zhēn duìzhōng shōu qún tuī chūjiǎn shuìzhèng
Tung ra chính sách giảm thuế hướng tới nhóm quần chúng thu nhập trung bình và thấp.
gāozhōng shōu rén qúndeshēng huózhì liàng
Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhóm người thu nhập trung bình và thấp.
kuò zhōng děngshōu zhùzhōng shōu
Mở rộng thu nhập trung bình, hỗ trợ nhóm thu nhập trung bình và thấp.
chǔ zhōng shōu jiē duàn
Đang ở trong giai đoạn thu nhập trung bình và thấp.
2
Danh từ
Nghĩa:mức thu nhập trung bình-thấp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây