挂失手续
guà shī shǒu xù
thủ tục báo mất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thủ tục báo mất
Ví dụ (3)
yín háng diū shīhòu yào bàn guà shī shou
Sau khi mất thẻ ngân hàng cần lập tức làm thủ tục báo mất.
diàn huà zhǐ dǎo xiàn shàng线wán chéngguà shī shǒu
Bộ phận chăm sóc khách hàng qua điện thoại hướng dẫn khách hàng hoàn thành thủ tục báo mất trực tuyến.
bàn wánguà shī shǒu hòucái néngshēn qǐng bànxīn
Sau khi làm xong thủ tục báo mất mới có thể nộp đơn xin cấp lại thẻ mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây