双重身份
—
Phân tích từ 双重身份
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:danh tính/thân phận kép
Ví dụ (3)
他兼任教授与企业家,具有双重身份。
Anh ấy kiêm nhiệm giáo sư và nhà doanh nghiệp, sở hữu thân phận hai chiều.
警察在案发时以卧底的双重身份出现。
Cảnh sát khi xảy ra vụ án đã xuất hiện với danh tính kép của kẻ nằm vùng.
兼顾母亲与职工的双重身份。
Quan tâm gánh vác cả thân phận hai chiều làm mẹ và làm người lao động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây