浅黄色
—
Gợi nhớ
Từ "浅黄色" (qiǎn huáng sè) nghĩa là "màu vàng nhạt", ghép bởi: 浅 (qiǎn): nhạt (màu sắc) + 黄 (huáng): Màu vàng + 色 (sè / shǎi): Màu.
Thành phần cấu tạo
浅黄色
màu vàng nhạt
氵
戋
黄
⺈
巴
Phân tích từ 浅黄色
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:màu vàng nhạt
Ví dụ (6)
她穿了一件浅黄色的连衣裙。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân màu vàng nhạt.
秋天银杏树叶变成了漂亮的浅黄色。
Mùa thu lá cây bạch quả biến đổi thành màu vàng nhạt xinh đẹp.
客厅墙面刷成了温馨的浅黄色。
Mặt tường phòng khách sơn thành màu vàng nhạt ấm áp.
挑选浅黄色的窗帘配套。
Lựa chọn rèm cửa có màu vàng nhạt phối bộ.
这种花朵呈浅黄色。
Loại bông hoa này có dáng màu vàng nhạt.
2
Tính từ
Nghĩa:có màu vàng nhạt
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây