Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
浅黄色
qiǎn huáng sè
màu vàng nhạt
Hán việt: thiển none sắc
—

Gợi nhớ

Từ "浅黄色" (qiǎn huáng sè) nghĩa là "màu vàng nhạt", ghép bởi: 浅 (qiǎn): nhạt (màu sắc) + 黄 (huáng): Màu vàng + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

浅黄色
qiǎn huáng sè
màu vàng nhạt
氵
戋
黄
⺈
巴

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:màu vàng nhạt
Ví dụ (6)
tā她chuān穿le了yī jiàn一件qiǎn huáng sè浅黄色de的lián yī qún连衣裙。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân màu vàng nhạt.
qiū tiān秋天yín xìng shù银杏树yè叶biàn chéng变成le了piào liang漂亮de的qiǎn huáng sè浅黄色。
Mùa thu lá cây bạch quả biến đổi thành màu vàng nhạt xinh đẹp.
kè tīng客厅qiáng miàn墙面shuā chéng刷成le了wēn xīn温馨de的qiǎn huáng sè浅黄色。
Mặt tường phòng khách sơn thành màu vàng nhạt ấm áp.
tiāo xuǎn挑选qiǎn huáng sè浅黄色de的chuāng lián窗帘pèi tào配套。
Lựa chọn rèm cửa có màu vàng nhạt phối bộ.
zhè zhǒng这种huā duǒ花朵chéng呈qiǎn huáng sè浅黄色。
Loại bông hoa này có dáng màu vàng nhạt.
2
Tính từ
Nghĩa:có màu vàng nhạt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây