Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女明星
nǚ míng xīng
nữ minh tinh, ngôi sao nữ
Hán việt: nữ minh tinh
—

Gợi nhớ

Từ "女明星" (nǚ míng xīng) mang nghĩa "nữ minh tinh, ngôi sao nữ", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 明 (míng - minh): "sáng" + 星 (xīng - tinh): "sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Thành phần cấu tạo

女明星
nǚ míng xīng
nữ minh tinh, ngôi sao nữ
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nữ minh tinh, ngôi sao nữ
Ví dụ (3)
zhè这wèi位zhùmíng著名nǚmíngxīng女明星zǒushàng走上le了hóng红dìtǎn地毯。
Nữ minh tinh nổi tiếng này đã bước lên thảm đỏ.
This famous female celebrity walked down the red carpet.
xǔduō许多fěnsī粉丝zài在jīchǎng机场děngdài等待nǚmíngxīng女明星de的dàolái到来。
Rất nhiều người hâm mộ chờ đợi sự tới nơi của nữ minh tinh ở sân bay.
Many fans waited at the airport for the actress's arrival.
nǚmíngxīng女明星dàiyán代言le了zhè这kuǎn款gāoduān高端hùfū护肤pǐnpái品牌。
Nữ minh tinh làm đại diện thương hiệu cho dòng mỹ phẩm dưỡng da cao cấp này.
The female celebrity endorsed this high-end skincare brand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây