Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
存贷款
cún dài kuǎn
tiền gửi và tiền vay
Hán việt: tồn thải khoản
—

Gợi nhớ

Từ "存贷款" (cún dài kuǎn) nghĩa là "tiền gửi và tiền vay", ghép bởi: 存 (cún): Lưu trữ + 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

存贷款
cún dài kuǎn
tiền gửi và tiền vay
子
才
代
贝
士
示

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiền gửi và tiền vay
Ví dụ (3)
yāng háng央行xuān bù宣布xià tiáo下调jīn róng jī gòu金融机构de的cún dài kuǎn存贷款jī zhǔn lì lǜ基准利率。
Ngân hàng trung ương tuyên bố điều chỉnh giảm lãi suất cơ bản tiền gửi và tiền vay của các tổ chức tài chính.
shāng yè yín háng商业银行de的cún dài kuǎn存贷款guī mó规模chí xù持续kuò dà扩大。
Quy mô tiền gửi và tiền vay của các ngân hàng thương mại tiếp tục mở rộng.
chá xún查询gèr én个人zài在yín háng银行de的cún dài kuǎn存贷款jì lù记录。
Tra cứu ghi chép tiền gửi và tiền vay của cá nhân tại ngân hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây