Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
儿童房
ér tóng fáng
phòng trẻ em
Hán việt: nhi đồng bàng
—

Gợi nhớ

Từ "儿童房" (ér tóng fáng) nghĩa là "phòng trẻ em", ghép bởi: 儿 (ér): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con + 房 (fáng): phòng.

Thành phần cấu tạo

儿童房
ér tóng fáng
phòng trẻ em
儿
立
里
户
方

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phòng trẻ em
Ví dụ (3)
māmā妈妈bǎ把értóngfáng儿童房bùzhì布置dé得hěn很wēnxīn温馨。
Mẹ đã bài trí phòng ngủ trẻ em rất ấm áp.
értóng儿童fánglǐ房里bǎimǎn摆满le了wánjù玩具hé和túshū图书。
Trong phòng trẻ em bày đầy đồ chơi và sách ảnh.
értóngfáng儿童房de的qiángbì墙壁shuāchéng刷成le了bǎolánsè宝蓝色。
Tường phòng trẻ em được sơn màu xanh sapphire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây