Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿地面积
lǜ dì miàn jī
diện tích thảm xanh, diện tích mảng xanh
Hán việt: lục địa diện tí
—

Gợi nhớ

Từ "绿地面积" (lǜ dì miàn jī) nghĩa là "diện tích thảm xanh, diện tích mảng xanh", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 面 (miàn): Mặt + 积 (jī): Tích lũy.

Thành phần cấu tạo

绿地面积
lǜ dì miàn jī
diện tích thảm xanh, diện tích mảng xanh
纟
录
土
也
面
禾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:diện tích thảm xanh, diện tích mảng xanh
Ví dụ (3)
xiǎo qū小区de的lǜ dì miàn jī绿地面积fēi cháng非常dà大。
Diện tích thảm thực vật cây xanh của khu dân cư rất lớn.
chéng shì guī huà城市规划zēng jiā增加le了lǜ dì miàn jī绿地面积。
Quy hoạch đô thị đã gia tăng diện tích cây xanh.
lǜ dì miàn jī绿地面积dàr àng大让kōng qì空气gèng jiā更加xīn xiān新鲜。
Diện tích cây xanh lớn giúp không khí tươi mát hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây