Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
安哥拉
āngēlā
Ăng-gô-la
Hán việt: an ca lạp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "安哥拉" (āngēlā) nghĩa là "Ăng-gô-la", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 哥 (gē): Anh trai + 拉 (lā): kéo.

Thành phần cấu tạo

安哥拉
āngēlā
Ăng-gô-la
宀
女
可
扌
立

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ăng-gô-la
Ví dụ (3)
ān安gē哥lā拉wèi yú位于fēi非zhōu洲。
Angola nằm ở châu Phi.
tā他lái zì来自ān安gē哥lā拉。
Anh ấy đến từ Angola.
ān安gē哥lā拉de的shǒu dū首都shì是luó罗ān安dá达。
Thủ đô của Angola là Luanda.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây