安哥拉
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "安哥拉" (āngēlā) nghĩa là "Ăng-gô-la", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 哥 (gē): Anh trai + 拉 (lā): kéo.
Thành phần cấu tạo
安哥拉
Ăng-gô-la
宀
女
可
扌
立
Hình ảnh:

Phân tích từ 安哥拉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ăng-gô-la
Ví dụ (3)
安哥拉位于非洲。
Angola nằm ở châu Phi.
他来自安哥拉。
Anh ấy đến từ Angola.
安哥拉的首都是罗安达。
Thủ đô của Angola là Luanda.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây