Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发送到
fā sòng dào
gửi đến, phát tới
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:gửi đến, phát tới
Ví dụ (3)
yóu jiàn邮件yǐ jīng已经chéng gōng成功fā sòng dào发送到nín您de的yóu xiāng邮箱。
Thư đã được gửi thành công đến hòm thư của bạn.
bǎ把zhào piān照片fā sòng dào发送到shǒu jī手机shàng上。
Gửi bức ảnh sang điện thoại.
xìn xī信息huì会shí shí实时fā sòng dào发送到kè hù duān客户端。
Thông tin sẽ được gửi thời gian thực tới phía ứng dụng khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây