Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
国家主权
guó jiā zhǔ quán
chủ quyền quốc gia
Hán việt: quốc cô chúa quyền
—

Gợi nhớ

Từ "国家主权" (guó jiā zhǔ quán) nghĩa là "chủ quyền quốc gia", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 家 (jiā / jie): nhà + 主 (zhǔ): chủ + 权 (quán): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

国家主权
guó jiā zhǔ quán
chủ quyền quốc gia
囗
玉
宀
豕
丶
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chủ quyền quốc gia
Ví dụ (3)
wéi hù维护guó jiā zhǔ quán国家主权shì是měi gè每个gōng mín公民de的zér èn责任。
Bảo vệ chủ quyền quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân.
guó jiā zhǔ quán国家主权shén shèng bù kě神圣不可qīn fàn侵犯。
Chủ quyền quốc gia là thiêng liêng không thể xâm phạm.
wǒ men我们yào要jiān dìng坚定hàn wèi捍卫guó jiā zhǔ quán国家主权。
Chúng ta phải kiên định bảo vệ chủ quyền quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây