Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
应纳税额
yīng nà shuì é
số thuế phải nộp
Hán việt: ưng nạp thoát ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "应纳税额" (yīng nà shuì é) nghĩa là "số thuế phải nộp", ghép bởi: 应 (yīng / yìng): phải + 纳 (nà): Chấp nhận + 税 (shuì): Thuế + 额 (é): trán.

Thành phần cấu tạo

应纳税额
yīng nà shuì é
số thuế phải nộp
广
龶
纟
内
禾
兑

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:số thuế phải nộp
Ví dụ (3)
qǐng请jì suàn计算nǐ你běn yuè本月de的yīng nà shuì é应纳税额。
Xin hãy tính số tiền thuế phải nộp tháng này của bạn.
jiǎn qù减去miǎn shuì é免税额hòu suàn chū后算出le了yīng nà shuì é应纳税额。
Sau khi trừ đi hạn mức miễn thuế đã tính ra số thuế phải nộp.
yīng nà shuì é应纳税额yīng dāng应当jí shí及时jiǎo nà缴纳。
Số tiền thuế phải nộp cần được thanh toán kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây