空头支票
kōng tóu zhī piào
séc khống, lời hứa suông

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:séc khống, lời hứa suông
Ví dụ (3)
yàogěibiér énkāikōng tóu zhī piào
Đừng đưa ra lời hứa suông viết séc khống cho người khác.
kāikōng tóu zhī piàohuìràngrénshī xìnr èn
Viết séc khống hứa suông sẽ khiến người ta mất đi sự tin tưởng.
duì xiànlechéng nuò shìkāikōng tóu zhī piào
Anh ấy đã thực hiện lời hứa, không phải hứa suông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây