Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背叛者
bèi pàn zhě
kẻ phản bội
Hán việt: bắc bạn giả
—

Gợi nhớ

Từ "背叛者" (bèi pàn zhě) nghĩa là "kẻ phản bội", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 叛 (pàn): Nổi loạn + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

背叛者
bèi pàn zhě
kẻ phản bội
北
月
半
反
耂
日

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ phản bội
Ví dụ (3)
dàjiā大家dōu都tǎoyàn讨厌kěwù可恶de的bèipànzhě背叛者。
Mọi người đều ghét bỏ kẻ phản bội đáng giận.
bèipànzhě背叛者zuìzhōng最终shīqù失去le了suǒyǒu所有de的péngyǒu朋友。
Kẻ phản bội rốt cuộc đã đánh mất tất cả bạn bè.
miànduì面对bèipànzhě背叛者,dàjiā大家shífēn十分fènnù愤怒。
Đối mặt kẻ phản bội, mọi người vô cùng giận dữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây