Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推荐信
tuī jiàn xìn
thư giới thiệu
Hán việt: suy tiến thân
—

Gợi nhớ

Từ "推荐信" (tuī jiàn xìn) nghĩa là "thư giới thiệu", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 荐 (jiàn): giới thiệu + 信 (xìn): thư.

Thành phần cấu tạo

推荐信
tuī jiàn xìn
thư giới thiệu
扌
隹
艹
存
亻
言

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thư giới thiệu
Ví dụ (3)
jiào shòu教授bāng帮tā他xiě写le了yī fēng一封qiú xué求学tuī jiàn xìn推荐信。
Giáo sư đã giúp anh ấy viết một lá thư giới thiệu xin học.
shēn qǐng申请jiǎng xué jīn奖学金xū yào需要tí jiāo提交tuī jiàn xìn推荐信。
Xin học bổng cần trình nộp thư giới thiệu.
qiánr èn前任lǎo bǎn老板wèi为tā他chū jù出具le了tuī jiàn xìn推荐信。
Sếp cũ đã cấp cho anh ấy một thư giới thiệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây