Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
知名企业
zhī míng qǐ yè
doanh nghiệp nổi tiếng
Hán việt: tri danh xí nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "知名企业" (zhī míng qǐ yè) mang nghĩa "doanh nghiệp nổi tiếng", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 名 (míng - danh): "tên" + 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

知名企业
zhī míng qǐ yè
doanh nghiệp nổi tiếng
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:doanh nghiệp nổi tiếng
Ví dụ (3)
bìyè毕业hòu后tā他jìnrù进入le了yì一jiā家zhīmíng知名qǐyè企业gōngzuò工作。
Sau khi tốt nghiệp anh ấy đã vào làm việc tại một doanh nghiệp nổi tiếng.
After graduation he joined a well-known company.
zhīmíng知名qǐyè企业xīyǐn吸引le了láizì来自gèdì各地de的cái才jùn俊。
Doanh nghiệp tên tuổi đã thu hút các tài năng từ khắp nơi.
Known enterprises attracted talents from everywhere.
zhè这jiā家zhīmíng知名qǐyè企业zhùzhòng注重shèhuì社会zérèn责任。
Doanh nghiệp nổi tiếng này coi trọng trách nhiệm xã hội.
This reputable firm focuses on social responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây