Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自称为
zì chēng wèi
tự xưng là, tự nhận
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tự xưng là, tự nhận
Ví dụ (3)
tā他zì chēng wèi自称为zhè fāng miàn这方面de的zhuān jiā专家。
Anh ấy tự xưng là chuyên gia mảng này.
bù néng不能tīng xìn听信nà xiē那些zì chēng wèi自称为dà shī大师de的rén人。
Không thể tin lời những kẻ tự nhận là đại sư.
tā他zì chēng wèi自称为yī míng一名pǔ tōng普通zhì yuàn zhě志愿者。
Anh ấy tự nhận mình là một tình nguyện viên bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây