根基深厚
gēn jī shēn hòu
nền tảng vững chắc, cội rễ sâu dày

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:nền tảng vững chắc, cội rễ sâu dày
Ví dụ (3)
zhè jiābǎi niánlǎo diàngēn shēn hòu
Cửa hàng lâu đời trăm năm này có nền tảng cội rễ vô cùng sâu dày.
wén huàgēn shēn hòuyǒu zhù zhǎn
Nền tảng văn hóa sâu dày giúp ích cho sự phát triển.
zàixué shù jièyōng yǒugēn shēn hòudebèi jǐng
Anh ấy ở giới học thuật sở hữu một nền tảng chuyên môn sâu dày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây