改天换地
gǎi tiān huàn dì
thay trời đổi đất

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:thay trời đổi đất
Ví dụ (3)
láo dòngrén mínyòngshuāng shǒugǎi tiān huàn
Nhân dân lao động dùng đôi bàn tay thay trời đổi đất.
zhè xiànggōng chéngzhǎn xiànlegǎi tiān huàn de liàng
Dự án công trình này thể hiện sức mạnh cải tạo thiên nhiên vĩ đại.
jīng guòjiān fèn dòujiā xiāng shēnglegǎi tiān huàn debiàn huà
Qua chiến đấu gian khổ, quê hương đã diễn ra những thay đổi thay trời đổi đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây